承
[chéng]
chịu; chở; cầm
大卫,你不能一个人承受这些。
dà wèi, nǐ bù néng yí gè rén chéng shòu zhè xiē.Đại Vệ, bạn không thể một mình chịu đựng những điều này.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
是,我担心一开口,就要承担后果。
shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早