XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

承诺【承諾】

[chéng nuò] [承 诺]

hứa; hứa làm gì đó; cam kết

对某事答应照办

公司承诺为员工提供更多培训。

gōng sī chéng nuò wèi yuán gōng tí gōng gèng duō péi xùn.

Công ty hứa sẽ cung cấp nhiều khóa đào tạo hơn cho nhân viên.

防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。

fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.

Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

不过,真遇到做不到的承诺,我该怎么办?

bú guò, zhēn yù dào zuò bú dào de chéng nuò, wǒ gāi zěn me bàn?

Nhưng nếu thực sự gặp lời hứa không thể thực hiện, em nên làm gì?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

那我今天就草拟一份新规范,发给全员签署保密承诺书。

nà wǒ jīn tiān jiù cǎo nǐ yí fèn xīn guī fàn, fā gěi quán yuán qiān shǔ bǎo mì chéng nuò shū.

Vậy hôm nay mình sẽ soạn thảo một bản quy định mới, gửi toàn bộ nhân viên ký cam kết bảo mật.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免