承认【承認】
[chéng rèn] [承 认]
thừa nhận; thú nhận; công nhận
对既成事实或地位表示认可。
他终于承认了自己的错误。
tā zhōng yú chéng rèn le zì jǐ de cuò wù.Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận lỗi lầm của mình.
可是现在承认错误,代价会不会太沉重了?
kě shì xiàn zài chéng rèn cuò wù, dài jià huì bu huì tài chén zhòng le?Nhưng thừa nhận sai lầm vào lúc này, cái giá phải trả liệu có quá nặng nề không thầy?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……明明是他做错了,他却不承认。
míng míng shì tā zuò cuò le, tā què bù chéng rèn.Rõ ràng là anh ta làm sai, vậy mà anh ta không chịu thừa nhận.
承认这一点已经是开始,别因为害怕继续躲下去。
chéng rèn zhè yì diǎn yǐ jīng shì kāi shǐ, bié yīn wèi hài pà jì xù duǒ xià qù.Thừa nhận điều đó đã là một khởi đầu, đừng vì sợ hãi mà tiếp tục trốn tránh.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早