承载【承載】
[chéng zài] [承 载]
chịu tải; chuyên chở; mang, chứa đựng
托住物体承受重量,或承受重任。
这座老桥承载着几代人的历史记忆。
zhè zuò lǎo qiáo chéng zài zhe jǐ dài rén de lì shǐ jì yì.Cây cầu cũ này chịu tải ký ức lịch sử của nhiều thế hệ.
版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。
bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于绝对值得传承!它不单是手艺,更承载着我们的文化认同。
jué duì zhí dé chuán chéng! tā bù dān shì shǒu yì, gèng chéng zài zhe wǒ men de wén huà rèn tóng.Tuyệt đối đáng truyền thừa! Nó không chỉ là tay nghề, mà còn gánh vác bản sắc văn hóa của chúng ta.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得对啊,方言承载着不可替代的地域文化基因,丢了太可惜。
duì a, fāng yán chéng zài zhe bù kě tì dài de dì yù wén huà jī yīn, diū le tài kě xī.Đúng vậy ạ, phương ngữ mang gen văn hóa vùng miền không thể thay thế, mất đi thì quá đáng tiếc.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một