XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

记载【記載】

[jì zǎi] [记 载]

ghi chép; ghi lại; tài liệu viết

把事情写下来或记成文字

这本旧书上记载了这件事。

zhè běn jiù shū shàng jì zǎi le zhè jiàn shì.

Cuốn sách cũ này đã ghi chép lại sự việc này.

真的吗?那如果简牍记载和经典文献有出入,我们该信哪一个呢?

zhēn de ma? nà rú guǒ jiǎn dú jì zǎi hé jīng diǎn wén xiàn yǒu chū rù, wǒ men gāi xìn nǎ yí gè ne?

Thật sao ạ? Vậy nếu ghi chép trên thẻ tre có sai lệch với văn hiến kinh điển, chúng ta nên tin cái nào ạ?

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

那遇到不同版本记载冲突时,我该如何秉持实事求是的考据旨趣呢?

nà yù dào bù tóng bǎn běn jì zǎi chōng tū shí, wǒ gāi rú hé bǐng chí shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù ne?

Vậy khi gặp sự xung đột giữa các bản ghi chép khác nhau, em nên giữ vững chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị như thế nào ạ?

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

光看死板的文字确实容易走入死胡同,毕竟文献记载的字形信息太有限了。

guāng kàn sǐ bǎn de wén zì què shí róng yì zǒu rù sǐ hú tòng, bì jìng wén xiàn jì zǎi de zì xíng xìn xī tài yǒu xiàn le.

Chỉ nhìn vào văn tự cứng nhắc quả thực dễ đi vào ngõ hẹp, dù sao thông tin hình chữ mà thư tịch ghi chép quá hạn chế.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余