记录【記錄】
[jì lù] [记 录]
ghi chép; bản ghi; biên bản
记载下来的书面材料或人
请做好会议记录。
qǐng zuò hǎo huì yì jì lù.Xin hãy làm tốt ghi chép cuộc họp.
ghi chép lại; ghi lại
把情况用文字记下来
请记录一下今天的讨论内容。
qǐng jì lù yí xià jīn tiān de tǎo lùn nèi róng.Xin hãy ghi chép lại nội dung thảo luận hôm nay.
kỷ lục
比赛中达到的最高水平
他打破了这项比赛的世界记录。
tā dǎ pò le zhè xiàng bǐ sài de shì jiè jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới của giải đấu này.
个
那太好了,你现在先去警局记录。
nà tài hǎo le, nǐ xiàn zài xiān qù jǐng jú jì lù.Thế thì tốt quá, bây giờ em đi đồn cảnh sát ghi nhận trước đi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu李某今天负责会议的记录工作。
lǐ mǒu jīn tiān fù zé huì yì de jì lù gōng zuò.Người họ Lý hôm nay phụ trách công việc ghi chép cuộc họp.
办完后把记录表复印一份给我留底。
bàn wán hòu bǎ jì lù biǎo fù yìn yí fèn gěi wǒ liú dǐ.Làm xong thì photo một bản biên bản cho tôi lưu hồ sơ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……