纪要【紀要】
[jì yào] [纪 要]
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
记录会议或谈话要点的文字材料
请大家核对一下这次例会的会议纪要。
qǐng dà jiā hé duì yí xià zhè cì lì huì de huì yì jì yào.Xin mời mọi người đối chiếu lại biên bản cuộc họp định kỳ lần này.
太好了!那我们就先把这三点共识写入会谈纪要,下午签字。
tài hǎo le! nà wǒ men jiù xiān bǎ zhè sān diǎn gòng shí xiě rù huì tán jì yào, xià wǔ qiān zì.Tốt quá! Vậy chúng ta thống nhất đưa 3 điểm chung này vào biên bản ghi nhớ, chiều nay ký kết.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới稍后研讨结束后,咱们联名给他发一份会议纪要与慰问邮件吧。
shāo hòu yán tǎo jié shù hòu, zán men lián míng gěi tā fā yí fèn huì yì jì yào yǔ wèi wèn yóu jiàn ba.Lát nữa sau khi hội thảo kết thúc, chúng ta cùng ký tên gửi cho cậu ấy một bản biên bản cuộc họp và thư thăm hỏi nhé.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪所有会议纪要会上传到共享云盘,并标注版本号,方便后续追溯。
suǒ yǒu huì yì jì yào huì shàng chuán dào gòng xiǎng yún pán, bìng biāo zhù bǎn běn hào, fāng biàn hòu xù zhuī sù.Tất cả biên bản họp sẽ tải lên đám mây chung, đánh dấu số phiên bản để tiện truy xuất sau.
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp