记忆【記憶】
[jì yì] [记 忆]
nhớ; nhớ lại; ký ức
保持在脑海中的印象或能力
随着年龄增长,他的记忆变得不如以前了。
suí zhe nián líng zēng zhǎng, tā de jì yì biàn de bù rú yǐ qián le.Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, trí nhớ của ông ấy không còn như trước nữa.
个
我们一起期待吧,希望能保留住城市的记忆。
wǒ men yì qǐ qī dài ba, xī wàng néng bǎo liú zhù chéng shì de jì yì.Chúng ta cùng nhau mong đợi nhé, hy vọng có thể giữ lại được ký ức của thành phố.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…她把伤心的往事埋在记忆深处。
tā bǎ shāng xīn de wǎng shì mái zài jì yì shēn chù.Cô ấy chôn chặt quá khứ đau buồn sâu trong ký ức.
您说得对。我最近发现自己的记忆力变差了。
nín shuō de duì. wǒ zuì jìn fā xiàn zì jǐ de jì yì lì biàn chà le.Thầy nói đúng. Dạo này em phát hiện trí nhớ của mình kém đi rồi.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说