记忆力
[jì yì lì] [记 忆 力]
khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ
您说得对。我最近发现自己的记忆力变差了。
nín shuō de duì. wǒ zuì jìn fā xiàn zì jǐ de jì yì lì biàn chà le.Thầy nói đúng. Dạo này em phát hiện trí nhớ của mình kém đi rồi.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说研究发现睡眠质量与记忆力密切关联。
yán jiū fā xiàn shuì mián zhì liàng yǔ jì yì lì mì qiè guān lián.Nghiên cứu phát hiện chất lượng giấc ngủ liên quan mật thiết đến trí nhớ.
长期失眠会伤害大脑,甚至引起记忆力下降。
cháng qī shī mián huì shāng hài dà nǎo, shèn zhì yǐn qǐ jì yì lì xià jiàng.Mất ngủ kéo dài sẽ tổn hại não bộ, thậm chí gây ra suy giảm trí nhớ.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至