忆
[yì]
hồi tưởng; nhớ; ký ức
好,让我回忆一下,得先确认清楚。
hǎo, ràng wǒ huí yì yí xià, de xiān què rèn qīng chǔ.Được, để mình nhớ lại, phải xác nhận cho rõ đã.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的我把这次经历作为宝贵的回忆。
wǒ bǎ zhè cì jīng lì zuò wéi bǎo guì de huí yì.Tôi xem trải nghiệm lần này như một kỷ niệm quý giá.
我们一起期待吧,希望能保留住城市的记忆。
wǒ men yì qǐ qī dài ba, xī wàng néng bǎo liú zhù chéng shì de jì yì.Chúng ta cùng nhau mong đợi nhé, hy vọng có thể giữ lại được ký ức của thành phố.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…