忆苦饭[yì kǔ fàn] [忆 苦 饭]Lưu từKhácbữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây; bữa ăn có vị không ngonChữ trong từ忆yìhồi tưởng苦kǔđắng饭fàncơm đã nấuTừ cùng chữ:午饭wǔ fànHSK 1bữa trưa吃饭chī fànHSK 1dùng bữa早饭zǎo fànHSK 1bữa sáng晚饭wǎn fànHSK 1bữa tối米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ăn盒饭hé fànHSK 5cơm hộp便饭biàn fànHSK 7bữa ăn thường年夜饭nián yè fànHSK 8bữa tối gia đình đêm giao thừa