晚饭【晚飯】
[wǎn fàn] [晚 饭]
bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối
晚上吃的一餐饭
你吃晚饭了吗?
nǐ chī wǎn fàn le ma?Bạn ăn tối chưa?
份、顿、次、餐
一直练到五点,然后一起吃晚饭。
yì zhí liàn dào wǔ diǎn, rán hòu yì qǐ chī wǎn fàn.Luyện liên tục đến năm giờ, sau đó cùng nhau ăn cơm tối.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直今天晚饭我想做一个土豆炒肉。
jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.
晚上七点,我们还能一起吃晚饭。
wǎn shàng qī diǎn, wǒ men hái néng yì qǐ chī wǎn fàn.Bảy giờ tối, chúng ta còn có thể cùng nhau ăn tối.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo