晚安
[wǎn ān] [晚 安]
chúc ngủ ngon
晚上告别或睡觉前的问候语。
爸爸,晚安!
bà ba, wǎn ān!Bố, chúc bố ngủ ngon!
好的,晚安,大卫。
hǎo de, wǎn ān, dà wèi.Được rồi, chúc ngủ ngon, Đại Vệ.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把晚安,明天见。
wǎn ān, míng tiān jiàn.Chúc ngủ ngon, ngày mai gặp.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把好,那我就从复习统计开始,每晚安排半小时。
hǎo, nà wǒ jiù cóng fù xí tǒng jì kāi shǐ, měi wǎn ān pái bàn xiǎo shí.Vâng, vậy em sẽ bắt đầu từ việc ôn lại thống kê, mỗi tối sắp xếp nửa giờ.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻