XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

不安

[bù ān] [BẤT 安]

1.không yên; bất ổn; bất an

心情平静不下,感到惶恐。

听到这个消息,他很不安。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā hěn bù ān.

Nghe được tin này, anh ấy rất bất an.

2.áy náy

表示客气或歉意,感到对不起人

给您添了这么多麻烦,我真感到不安。

gěi nín tiān le zhè me duō má fán, wǒ zhēn gǎn dào bù ān.

Gây cho ông nhiều rắc rối thế này, tôi thật sự thấy áy náy.

光把照片保存在手机里太不安全了。

guāng bǎ zhào piàn bǎo cún zài shǒu jī lǐ tài bù ān quán le.

Chỉ lưu ảnh trong điện thoại thì quá không an toàn.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

可我就是停不下来,越看越觉得心里不安。

kě wǒ jiù shì tíng bú xià lái, yuè kàn yuè jué de xīn lǐ bù ān.

Nhưng mình không dừng lại được, càng xem càng thấy trong lòng bất an.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

您说得对,我一直拖延,只是让自己更不安。

nín shuō de duì, wǒ yì zhí tuō yán, zhǐ shì ràng zì jǐ gèng bù ān.

Thầy nói đúng, em cứ trì hoãn mãi chỉ khiến bản thân bất an hơn.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早