动荡【動盪】
[dòng dàng] [动 荡]
bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động
政局或社会情况不稳定、起伏摇摆。
那个地区的局势最近非常动荡。
nà ge dì qū de jú shì zuì jìn fēi cháng dòng dàng.Tình hình khu vực đó gần đây rất bất ổn.
直接减免本金?这样做会不会引发更大的市场动荡?
zhí jiē jiǎn miǎn běn jīn? zhè yàng zuò huì bu huì yǐn fā gèng dà de shì chǎng dòng dàng?Giảm trừ trực tiếp nợ gốc sao? Làm vậy liệu có gây ra biến động thị trường lớn hơn không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言有点儿,我听宏观经济分析报告说,近期全球经济动荡,汇率波动剧烈。
yǒu diǎn r, wǒ tīng hóng guān jīng jì fēn xī bào gào shuō, jìn qī quán qiú jīng jì dòng dàng, huì lǜ bō dòng jù liè.Có chút, mình nghe báo cáo phân tích kinh tế vĩ mô nói, kinh tế toàn cầu gần đây biến động, tỷ giá hối đoái dao động kịch liệt.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…那个古老帝国的没落引发了动荡。
nà ge gǔ lǎo dì guó de mò luò yǐn fā le dòng dàng.Sự suy tàn của đế quốc cổ xưa đó đã dẫn đến bất ổn.