不定
[bù dìng] [BẤT 定]
1.không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định
没固定或不能确定。
出发时间目前还不定。
chū fā shí jiān mù qián hái bú dìng.Thời gian xuất phát hiện tại vẫn chưa xác định.
2.không chừng; có lẽ; chưa biết chừng
表示不能断定,相当于“或许”或“不一定”。
你先去准备,不定他等会儿就到了。
nǐ xiān qù zhǔn bèi, bú dìng tā děng huì r jiù dào le.Cậu cứ đi chuẩn bị trước đi, không chừng lát nữa anh ấy tới đấy.
说不定你在申请过程中,会转专业到数据科学。
shuō bú dìng nǐ zài shēn qǐng guò chéng zhōng, huì zhuǎn zhuān yè dào shù jù kē xué.Biết đâu trong quá trình nộp đơn, cậu lại chuyển ngành sang khoa học dữ liệu.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定明天说不定会下雨,带上伞吧。
míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.
盲目跟风不可取。万一急需用钱,说不定市场会波动呢。
máng mù gēn fēng bù kě qǔ. wàn yī jí xū yòng qián, shuō bú dìng shì chǎng huì bō dòng ne.Chạy theo phong trào mù quáng là không nên. Vạn nhất cần gấp tiền, biết đâu thị trường sẽ biến động đấy.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定