说不定【說不定】
[shuō bu dìng] [THUYẾT BẤT 定]
không thể nói chắc; có lẽ
无法确定,表示也许、可能。
明天说不定会下雨,带上伞吧。
míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.
说不定你在申请过程中,会转专业到数据科学。
shuō bú dìng nǐ zài shēn qǐng guò chéng zhōng, huì zhuǎn zhuān yè dào shù jù kē xué.Biết đâu trong quá trình nộp đơn, cậu lại chuyển ngành sang khoa học dữ liệu.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定盲目跟风不可取。万一急需用钱,说不定市场会波动呢。
máng mù gēn fēng bù kě qǔ. wàn yī jí xū yòng qián, shuō bú dìng shì chǎng huì bō dòng ne.Chạy theo phong trào mù quáng là không nên. Vạn nhất cần gấp tiền, biết đâu thị trường sẽ biến động đấy.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。
duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定