或是
[huò shì] [或 THỊ]
hoặc; một trong hai
表示选择关系,或者
你可以喝茶或是喝咖啡。
nǐ kě yǐ hē chá huò shì hē kā fēi.Bạn có thể uống trà hoặc uống cà phê.
có lẽ, có khi là
表示推测,也许、或许
他迟到了,或是路上遇到了堵车。
tā chí dào le, huò shì lù shang yù dào le dǔ chē.Anh ấy đến muộn, có lẽ trên đường bị tắc xe.
症结究竟在于客户最终弃用了提案,抑或是团队内部的协作出现了脱节?
zhēng jié jiū jìng zài yú kè hù zuì zhōng qì yòng le tí àn, yì huò shì tuán duì nèi bù de xié zuò chū xiàn le tuō jié?Nút thắt rốt cuộc nằm ở việc khách hàng bỏ phương án, hay là do sự phối hợp nội bộ nhóm xảy ra trục trặc?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说小王没来上课,或是生病了。
xiǎo wáng méi lái shàng kè, huò shì shēng bìng le.Tiểu Vương không đến lớp, có lẽ bị ốm rồi.