或
[huò]
1.có thể; có lẽ; có khả năng
表示可能或不确定
今天或明天都可以。
jīn tiān huò míng tiān dōu kě yǐ.Hôm nay hoặc ngày mai đều được.
2.hoặc; hay
连接可供选择的事物或情况
你可以喝茶或咖啡。
nǐ kě yǐ hē chá huò kā fēi.Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
没飞成的机票可以改签或者退票。
méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好买药要去正规的医院或者药店。
mǎi yào yào qù zhèng guī de yī yuàn huò zhě yào diàn.Mua thuốc phải đến bệnh viện hoặc hiệu thuốc chính quy.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有