或许【或許】
[huò xǔ] [或 许]
có lẽ; có thể
表示估计,有可能
或许他明天会来参加会议。
huò xǔ tā míng tiān huì lái cān jiā huì yì.Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến tham gia cuộc họp.
嗯,我最近在想,租房或许更轻松。
èn, wǒ zuì jìn zài xiǎng, zū fáng huò xǔ gèng qīng sōng.Ừ, mình gần đây đang nghĩ, thuê nhà có lẽ thoải mái hơn.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà对,重新过滤频率或许能解决这个问题。
duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…嗯,这样或许能平衡风险与创意。我们可以继续讨论。
èn, zhè yàng huò xǔ néng píng héng fēng xiǎn yǔ chuàng yì. wǒ men kě yǐ jì xù tǎo lùn.Ừ, như vậy có thể cân bằng rủi ro và sáng tạo. Chúng ta có thể tiếp tục thảo luận.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu