XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

不许

[bù xǔ] [BẤT 许]

không cho phép; không được

表示禁止,不允许做某事

考试时绝对不许看手机。

kǎo shì shí jué duì bù xǔ kàn shǒu jī.

Tuyệt đối không được phép xem điện thoại khi thi.

任何人都不许干涉司法公正。

rèn hé rén dōu bù xǔ gān shè sī fǎ gōng zhèng.

Không ai được phép can thiệp vào sự công bằng tư pháp.

考核必须严格,任何人都不许走过场。

kǎo hé bì xū yán gé, rèn hé rén dōu bù xǔ zǒu guò chǎng.

Khảo sát đánh giá phải nghiêm khắc, không ai được làm qua loa cho có lệ.