准许【準許】
[zhǔn xǔ] [准 许]
cho phép; chấp thuận; đồng ý
许可;同意。
未经实验室管理人员准许,任何访客不得擅自进入。
wèi jīng shí yàn shì guǎn lǐ rén yuán zhǔn xǔ, rèn hé fǎng kè bù de shàn zì jìn rù.Chưa được sự chấp thuận của quản lý phòng thí nghiệm, bất kỳ khách tham quan nào cũng không được tự ý vào.
确系教学所需即可准许。关于具体执行细则,你是否还有疑虑?
què xì jiào xué suǒ xū jí kě zhǔn xǔ. guān yú jù tǐ zhí xíng xì zé, nǐ shì fǒu hái yǒu yí lǜ?Đúng là nhu cầu dạy và học thì sẽ cho phép. Về các điều khoản thực hiện cụ thể, em còn băn khoăn gì không?
Trong bài: Giải thích một quy định mới