拒绝【拒絕】
[jù jué] [拒 绝]
từ chối; khước từ; bác bỏ
不接受请求、意见或要求。
他礼貌地拒绝了对方的邀请。
tā lǐ mào dì jù jué le duì fāng de yāo qǐng.Anh ấy đã lịch sự từ chối lời mời của đối phương.
那我现在应该直接拒绝这份工作吗?
nà wǒ xiàn zài yīng gāi zhí jiē jù jué zhè fèn gōng zuò ma?Vậy bây giờ mình nên trực tiếp từ chối công việc này không?
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…他为了面子拒绝了大家的帮助。
tā wèi le miàn zi jù jué le dà jiā de bāng zhù.Anh ấy vì thể diện mà từ chối sự giúp đỡ của mọi người.
甚至还有可能在海关被直接拒绝通关呢。
shèn zhì hái yǒu kě néng zài hǎi guān bèi zhí jiē jù jué tōng guān ne.Thậm chí còn có khả năng bị từ chối thông quan trực tiếp tại hải quan nữa đấy.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的