络绎不绝【絡繹不絕】
[luò yì bù jué] [络 绎 BẤT 绝]
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
形容行人、车马、船只等往来不断。
展览会开幕的第一天,前来参观体验的市民就络绎不绝。
zhǎn lǎn huì kāi mù de dì yī tiān, qián lái cān guān tǐ yàn de shì mín jiù luò yì bù jué.Ngày đầu tiên khai mạc triển lãm, người dân đến tham quan trải nghiệm đã nườm nượp không ngớt.
春天一到,湖边的游人络绎不绝。
chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.
寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。
sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.