频频【頻頻】
[pín pín] [频 频]
lặp đi lặp lại; lần nữa; liên tục
表示动作或情况连续多次发生。
他在这次研讨会上频频发言,提出很多有深度的新见解。
tā zài zhè cì yán tǎo huì shàng pín pín fā yán, tí chū hěn duō yǒu shēn dù de xīn jiàn jiě.Anh ấy liên tục phát biểu tại hội thảo lần này, đưa ra rất nhiều kiến giải mới sâu sắc.
小美,我察觉你近来似乎频频遗漏关键工作,甚至疏忽了几个重大项目的进度汇报。
xiǎo měi, wǒ chá jué nǐ jìn lái sì hū pín pín yí lòu guān jiàn gōng zuò, shèn zhì shū hū le jǐ gè zhòng dà xiàng mù dì jìn dù huì bào.Tiểu Mỹ, mình thấy dạo này cậu dường như liên tục để sót các công việc then chốt, thậm chí còn lơ là việc báo cáo tiến độ của vài dự án trọng điểm.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免他在会议上频频发言,只是为了卖弄文采。
tā zài huì yì shàng pín pín fā yán, zhǐ shì wèi le mài nòng wén cǎi.Anh ấy phát biểu liên tục trong cuộc họp chỉ để khoe khoang tài văn chương.