频
[pín]
tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại
小明,你的作业视频发上去了吗?
xiǎo míng, nǐ de zuò yè shì pín fā shàng qù le ma?Tiểu Minh, video bài tập của cậu đã gửi lên chưa?
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像我在网上观看了一个教学视频。
wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.
我的视频一直发不上去,等很久了。
wǒ de shì pín yì zhí fā bú shàng qù, děng hěn jiǔ le.Video của mình mãi không tải lên được, đợi lâu lắm rồi.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像