分频
[fēn pín] [分 频]
chia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio
美德两国的文化交流十分频繁。
měi dé liǎng guó de wén huà jiāo liú shí fēn pín fán.Giao lưu văn hóa giữa hai nước Mỹ và Đức rất thường xuyên.
两家企业多年来过往甚密,业务合作十分频繁。
liǎng jiā qǐ yè duō nián lái guò wǎng shèn mì, yè wù hé zuò shí fēn pín fán.Hai doanh nghiệp nhiều năm qua qua lại rất mật thiết, hợp tác nghiệp vụ vô cùng thường xuyên.