频次
[pín cì] [频 次]
tần suất
落实记录后,在复盘和核对的频次上,你有什么心得可以分享吗?
luò shí jì lù hòu, zài fù pán hé hé duì de pín cì shàng, nǐ yǒu shén me xīn dé kě yǐ fēn xiǎng ma?Sau khi ghi chép xong, về tần suất rà soát và đối chiếu, cậu có kinh nghiệm gì có thể chia sẻ không?
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免咦,分类标准有什么疏漏吗?我是按照用户年龄段和消费频次来划分的呀。
yí, fēn lèi biāo zhǔn yǒu shén me shū lòu ma? wǒ shì àn zhào yòng hù nián líng duàn hé xiāo fèi pín cì lái huà fēn de ya.Ủa, tiêu chuẩn phân loại có chỗ nào sơ suất sao? Tôi chia theo độ tuổi và tần suất tiêu dùng của người dùng mà.
Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp