再次
[zài cì] [再 次]
một lần nữa; lại lần nữa
表示动作或情况又一次发生
很高兴能够再次在会议上见到您。
hěn gāo xìng néng gòu zài cì zài huì yì shàng jiàn dào nín.Rất vui vì có thể một lần nữa gặp lại ngài tại cuộc họp.
你作为校园新闻编辑,打算怎么避免同类问题再次发生呢?
nǐ zuò wéi xiào yuán xīn wén biān jí, dǎ suàn zěn me bì miǎn tóng lèi wèn tí zài cì fā shēng ne?Em với tư cách là biên tập viên tin tức nhà trường, định làm thế nào để tránh vấn đề tương tự lại xảy ra?
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
好,半小时后我们再次核对细节,确保新闻发布会万无一失。
hǎo, bàn xiǎo shí hòu wǒ men zài cì hé duì xì jié, què bǎo xīn wén fā bù huì wàn wú yì shī.Được, nửa tiếng nữa chúng ta kiểm tra lại chi tiết lần nữa, đảm bảo cuộc họp báo không có bất kỳ sơ suất nào.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông