其次
[qí cì] [其 次]
tiếp theo; thứ hai
表示第二点或接下来要说的事
首先要洗手,其次再吃饭。
shǒu xiān yào xǐ shǒu, qí cì zài chī fàn.Đầu tiên phải rửa tay, tiếp theo mới ăn cơm.
对,所以我并不反对使用。其次,学生必须核实资料并修改答案。
duì, suǒ yǐ wǒ bìng bù fǎn duì shǐ yòng. qí cì, xué shēng bì xū hé shí zī liào bìng xiū gǎi dá àn.Đúng vậy, nên em không phản đối việc sử dụng. Thứ hai, sinh viên phải kiểm chứng tài liệu và sửa câu trả lời.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật首先他很努力,其次他很聪明。
shǒu xiān tā hěn nǔ lì, qí cì tā hěn cōng ming.Trước hết anh ấy rất nỗ lực, sau đó anh ấy rất thông minh.
载体倒在其次,关键在于便捷性,确保在任何业务场景下都能随时调取和同步更新。
zài tǐ dǎo zài qí cì, guān jiàn zài yú biàn jié xìng, què bǎo zài rèn hé yè wù chǎng jǐng xià dōu néng suí shí diào qǔ hé tóng bù gēng xīn.Công cụ ghi chép chỉ là thứ yếu, mấu chốt nằm ở tính tiện lợi, đảm bảo trong mọi tình huống tác nghiệp đều có thể truy xuất và cập nhật đồng bộ.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免