辅助【輔助】
[fǔ zhù] [辅 助]
hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
从旁帮助,协助。
这种软件可以辅助医生进行诊断。
zhè zhǒng ruǎn jiàn kě yǐ fǔ zhù yī shēng jìn xíng zhěn duàn.Phần mềm này có thể hỗ trợ bác sĩ tiến hành chẩn đoán.
但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。
dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao嗯,我懂了,以后我一定自己写观点,只用它辅助润色。
èn, wǒ dǒng le, yǐ hòu wǒ yí dìng zì jǐ xiě guān diǎn, zhǐ yòng tā fǔ zhù rùn sè.Ừm, tớ hiểu rồi, sau này tớ nhất định tự viết luận điểm, chỉ dùng nó phụ trợ trau chuốt câu chữ.
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật嗯,换句话说,你认为工具应当辅助思考,而不是代替思考。
èn, huàn jù huà shuō, nǐ rèn wéi gōng jù yīng dāng fǔ zhù sī kǎo, ér bú shì dài tì sī kǎo.Ừm, nói cách khác, em cho rằng công cụ nên hỗ trợ tư duy chứ không thay thế tư duy.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật