互助
[hù zhù] [互 助]
1.giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ
青海省下辖的土族自治县
邻里之间应该团结友爱、守望互助。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.
2.giúp đỡ lẫn nhau
互相帮助
邻里之间应当互助合作、和睦相处。
lín lǐ zhī jiān yīng dāng hù zhù hé zuò, hé mù xiāng chǔ.Hàng xóm láng giềng nên tương trợ hợp tác, sống hòa thuận với nhau.
我们都是同胞,应当互帮互助。
wǒ men dōu shì tóng bāo, yīng dāng hù bāng hù zhù.Chúng ta đều là đồng bào, nên giúp đỡ lẫn nhau.
物质虽然贫乏,但大家互帮互助。
wù zhì suī rán pín fá, dàn dà jiā hù bāng hù zhù.Vật chất tuy nghèo nàn thiếu thốn, nhưng mọi người luôn giúp đỡ lẫn nhau.