相帮
[xiāng bāng] [相 帮]
giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ
遇到困难时,我们应当互相帮助。
yù dào kùn nán shí, wǒ men yīng dāng hù xiāng bāng zhù.Khi gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
遇到困难,我们当然要互相帮助。
yù dào kùn nán, wǒ men dāng rán yào hù xiāng bāng zhù.Gặp khó khăn thì tất nhiên chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
同事之间要互相帮助、紧密团结。
tóng shì zhī jiān yào hù xiāng bāng zhù, jǐn mì tuán jié.Đồng nghiệp cần giúp đỡ lẫn nhau và đoàn kết chặt chẽ.