相助
[xiāng zhù] [相 助]
giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó
诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。
chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性在关键时刻,他勇敢地出手相助。
zài guān jiàn shí kè, tā yǒng gǎn dì chū shǒu xiāng zhù.Vào thời khắc quyết định, anh ấy đã dũng cảm ra tay tương trợ.
确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。
què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了