互动【互動】
[hù dòng] [互 动]
tương tác; mang tính tương tác
互相作用、影响或交流。
这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。
zhè wèi lǎo shī jīng cháng zài kè táng shàng yǔ xué shēng zhǎn kāi jī jí de hù dòng.Người thầy này thường xuyên tích cực tương tác với học sinh trong lớp học.
光是演讲吗?平时还有没有互动环节?
guāng shì yǎn jiǎng ma? píng shí hái yǒu méi yǒu hù dòng huán jié?Chỉ thuyết trình thôi sao ạ? Bình thường còn có phần tương tác nào không thầy?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而好啊,听说那边的互动装置也很有特色。
hǎo a, tīng shuō nà biān de hù dòng zhuāng zhì yě hěn yǒu tè sè.Được thôi, nghe nói thiết bị tương tác bên đó cũng rất đặc sắc.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại电台正在和热线听众互动。
diàn tái zhèng zài hé rè xiàn tīng zhòng hù dòng.Đài phát thanh đang tương tác với thính giả qua đường dây nóng.