辅
[fǔ]
hỗ trợ; bổ sung; phụ trợ
刚才前面路口在修路,所以我才拐进辅路的。
gāng cái qián miàn lù kǒu zài xiū lù, suǒ yǐ wǒ cái guǎi jìn fǔ lù de.Vừa rồi ngã tư phía trước sửa đường, cho nên tôi mới rẽ vào đường phụ.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế他参加了学校举办的专业辅导。
tā cān jiā le xué xiào jǔ bàn de zhuān yè fǔ dǎo.Anh ấy đã tham gia buổi hướng dẫn chuyên môn do nhà trường tổ chức.
但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。
dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao