辅导【輔導】
[fǔ dǎo] [辅 导]
hướng dẫn; định hướng; tư vấn
帮助和指导学习或工作
王老师每天下午耐心地辅导学生复习HSK。
wáng lǎo shī měi tiān xià wǔ nài xīn dì fǔ dǎo xué shēng fù xí H S K.Thầy Vương mỗi buổi chiều đều kiên nhẫn hướng dẫn học viên ôn tập HSK.
sự phụ đạo; buổi hướng dẫn
指辅导的活动或过程
今天的语文辅导对我的帮助很大。
jīn tiān de yǔ wén fǔ dǎo duì wǒ de bāng zhù hěn dà.Buổi phụ đạo ngữ văn hôm nay giúp ích cho tôi rất nhiều.
好主意,比如我们可以组织志愿者开展免费辅导课程。
hǎo zhǔ yì, bǐ rú wǒ men kě yǐ zǔ zhī zhì yuàn zhě kāi zhǎn miǎn fèi fǔ dǎo kè chéng.Ý hay đấy, ví dụ chúng ta có thể tổ chức tình nguyện viên mở các khóa học phụ đạo miễn phí.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免是的,俱乐部还会配备专门的营养师与心理辅导人员。
shì de, jù lè bù hái huì pèi bèi zhuān mén de yíng yǎng shī yǔ xīn lǐ fǔ dǎo rén yuán.Đúng vậy, câu lạc bộ còn trang bị riêng chuyên viên dinh dưỡng và nhân viên tư vấn tâm lý.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……老师对个别学生进行了辅导。
lǎo shī duì gè bié xué shēng jìn xíng le fǔ dǎo.Thầy giáo đã phụ đạo riêng cho từng học sinh một.