导读
[dǎo dú] [导 ĐỘC]
hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。
nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……这篇新闻报道的标题有误导读者的倾向。
zhè piān xīn wén bào dào de biāo tí yǒu wù dǎo dú zhě de qīng xiàng.Tiêu đề của bài báo này có khuynh hướng gây hiểu lầm cho người đọc.