XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

导弹【導彈】

[dǎo dàn] [导 弹]

tên lửa (có điều khiển); lượng từ: 枚 (méi)

依靠自身动力推进并受控飞行的爆炸性武器。

导弹飞向目标。

dǎo dàn fēi xiàng mù biāo.

Tên lửa bay về phía mục tiêu.

枚

雷达系统负责把导弹导向目标。

léi dá xì tǒng fù zé bǎ dǎo dàn dǎo xiàng mù biāo.

Hệ thống radar chịu trách nhiệm dẫn đường cho tên lửa tới mục tiêu.

这种远程导弹的射程超过五千公里。

zhè zhǒng yuǎn chéng dǎo dàn de shè chéng chāo guò wǔ qiān gōng lǐ.

Tầm bắn của loại tên lửa tầm xa này vượt quá năm nghìn ki-lô-mét.