弹【彈】
[tán]
gảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây); bật hoặc nhảy
弹奏乐器或弹跳
警察在现场发现了一颗子弹。
jǐng chá zài xiàn chǎng fā xiàn le yì kē zǐ dàn.Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn tại hiện trường.
没关系,你觉得学弹吉他难不难?
méi guān xì, nǐ jué de xué tán jí tā nán bù nán?Không sao đâu, cậu thấy học gảy ghi-ta có khó không?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta我帮你按秒表,你弹一遍吧。
wǒ bāng nǐ àn miǎo biǎo, nǐ tán yí biàn ba.Để mình bấm giờ giúp bạn, bạn đàn một lần đi.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多她从小学钢琴,现在弹得很好。
tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.