炸弹【炸彈】
[zhà dàn] [炸 弹]
1.bom; Lượng từ: 枚 (méi),颗 (kē)
装有炸药的武器
战争期间,一颗炸弹落在了城市中心,造成了严重破坏。
zhàn zhēng qī jiān, yì kē zhà dàn luò zài le chéng shì zhōng xīn, zào chéng le yán zhòng pò huài.Trong chiến tranh, một quả bom rơi xuống trung tâm thành phố, gây ra sự phá hủy nghiêm trọng.
2.tứ quý (trong trò chơi bài)
扑克牌游戏中的特殊牌型
他手里握着一对炸弹,准备反败为胜。
tā shǒu lǐ wò zhe yí duì zhà dàn, zhǔn bèi fǎn bài wéi shèng.Anh ấy trong tay cầm hai bộ tứ quý, sẵn sàng lật ngược thế cờ.
枚、颗
这是一枚定时炸弹,随时可能爆炸。
zhè shì yì méi dìng shí zhà dàn, suí shí kě néng bào zhà.Đây là một quả bom hẹn giờ, có thể nổ bất cứ lúc nào.