蛋
[dàn]
trứng; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá); vật hình bầu dục
鸟禽等所产的卵,也指卵形物
我早上吃了一个蛋。
wǒ zǎo shàng chī le yí gè dàn.Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng.
我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài妈妈轻轻地捏了捏孩子的脸蛋。
mā ma qīng qīng dì niē le niē hái zi de liǎn dàn.Mẹ khẽ véo má đứa bé.
店里刚做好新蛋糕,你试试吧。
diàn lǐ gāng zuò hǎo xīn dàn gāo, nǐ shì shì ba.Quán vừa làm xong bánh ngọt mới, cậu thử xem sao.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才