鸡蛋【雞蛋】
[jī dàn] [鸡 蛋]
trứng (gà); trứng gà; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá)
母鸡产的蛋
我吃鸡蛋。
wǒ chī jī dàn.Tôi ăn trứng gà.
个、打
我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài她不吃肉,甚至连鸡蛋也不吃。
tā bù chī ròu, shèn zhì lián jī dàn yě bù chī.Cô ấy không ăn thịt, thậm chí trứng cũng không ăn.
我连鸡蛋都不会打,怕做不好。
wǒ lián jī dàn dōu bú huì dǎ, pà zuò bù hǎo.Đến cả đập trứng em cũng không biết, sợ làm không ngon.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…