炒鸡蛋
[chǎo jī dàn] [炒 鸡 蛋]
trứng bác
先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。
xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.
Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn炒鸡蛋时加点葱味道会更好。
chǎo jī dàn shí jiā diǎn cōng wèi dào huì gèng hǎo.Khi xào trứng thêm chút hành hương vị sẽ ngon hơn.
打匀就可以,先炒鸡蛋,再放西红柿。
dǎ yún jiù kě yǐ, xiān chǎo jī dàn, zài fàng xī hóng shì.Đánh đều là được, xào trứng trước, sau đó cho cà chua vào.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…