XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

炒

[chǎo]

1.xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng

翻炒食物;投机或炒作

今晚我们吃炒蔬菜吧。

jīn wǎn wǒ men chī chǎo shū cài ba.

Tối nay chúng ta ăn rau xào nhé.

2.sa thải; đuổi việc

解雇;开除

他因为屡次迟到被老板炒了。

tā yīn wèi lǚ cì chí dào bèi lǎo bǎn chǎo le.

Anh ấy bị sếp sa thải vì nhiều lần đi muộn.

好,放一点儿盐,再炒两分钟。

hǎo, fàng yì diǎn r yán, zài chǎo liǎng fēn zhōng.

Được, cho một ít muối, rồi xào thêm hai phút.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

今天晚饭我想做一个土豆炒肉。

jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.

Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.

先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。

xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.

Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.

Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn