炒房[chǎo fáng] [炒 房]Lưu từKhácđầu cơ bất động sảnChữ trong từ炒chǎoxào房fángnhàTừ cùng chữ:住房zhù fángHSK 2nhà ở厨房chú fángHSK 5nhà bếp健身房jiàn shēn fángHSK 5phòng gym书房shū fángHSK 6phòng đọc sách楼房lóu fángHSK 6một tòa nhà hai tầng trở lên炒作chǎo zuòHSK 6quảng cáo rầm rộ炒股chǎo gǔHSK 6(thông tục) đầu cơ cổ phiếu病房bìng fángHSK 6phòng bệnh (của bệnh viện)客房kè fángHSK 8phòng dành cho kháchXem thêm (2)Ví dụ trong bài học他们靠炒房获得了暴利。tā men kào chǎo fáng huò dé le bào lì.Họ đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ nhờ đầu cơ nhà đất.他靠炒房赚了不少钱。tā kào chǎo fáng zhuàn le bù shǎo qián.Anh ấy kiếm được không ít tiền nhờ đầu cơ bất động sản.