书房【書房】
[shū fáng] [书 房]
phòng đọc sách; phòng làm việc; thư phòng
专供读书写字或工作的房间。
爸爸正在书房里看书,请不要打扰他。
bà ba zhèng zài shū fáng lǐ kàn shū, qǐng bú yào dǎ rǎo tā.Bố đang đọc sách trong phòng làm việc, xin đừng làm phiền ông ấy.
间
书房的灯泡坏了,需要换个新的。
shū fáng de dēng pào huài le, xū yào huàn gè xīn de.Bóng đèn phòng đọc sách hỏng rồi, cần thay cái mới.
晚上他常独自在书房看书。
wǎn shàng tā cháng dú zì zài shū fáng kàn shū.Buổi tối anh ấy thường một mình đọc sách trong phòng làm việc.
他整天钻在书房里搞科研。
tā zhěng tiān zuàn zài shū fáng lǐ gǎo kē yán.Anh ấy suốt ngày vùi đầu vào phòng sách làm nghiên cứu khoa học.
