住房
[zhù fáng] [住 房]
nhà ở
供人居住的房屋
这个住房很大。
zhè ge zhù fáng hěn dà.Nhà ở này rất lớn.
确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。
què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免银行批准了他的住房贷款。
yín háng pī zhǔn le tā de zhù fáng dài kuǎn.Ngân hàng đã phê duyệt khoản vay mua nhà của anh ấy.
哇,那对于刚回国的新人,落户和住房方面也有补贴吗?
wā, nà duì yú gāng huí guó de xīn rén, luò hù hé zhù fáng fāng miàn yě yǒu bǔ tiē ma?Oa, vậy đối với người mới về nước, việc nhập hộ khẩu và nhà ở cũng có trợ cấp ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước