病房
[bìng fáng] [病 房]
phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; lượng từ: 间 (jiān)
医院里供病人住院治疗休养的房间。
护士每天都会按时去病房为病人测量体温。
hù shì měi tiān dōu huì àn shí qù bìng fáng wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn.Hằng ngày y tá đều đúng giờ vào phòng bệnh đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
间
再这样发展下去,病房里恐怕会出现无药可用的严峻局面。
zài zhè yàng fā zhǎn xià qù, bìng fáng lǐ kǒng pà huì chū xiàn wú yào kě yòng de yán jùn jú miàn.Nếu tiếp tục phát triển như thế này, trong khu bệnh e rằng sẽ xuất hiện cục diện nghiêm trọng không có thuốc để dùng.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味手术后患者在病房里渐渐苏醒。
shǒu shù hòu huàn zhě zài bìng fáng lǐ jiàn jiàn sū xǐng.Bệnh nhân dần tỉnh lại trong phòng bệnh sau phẫu thuật.
护士推着轮椅把病人推出了病房。
hù shì tuī zhe lún yǐ bǎ bìng rén tuī chū le bìng fáng.Y tá đẩy xe lăn đưa bệnh nhân ra khỏi phòng bệnh.