XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

病情

[bìng qíng] [病 情]

tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân

病人健康状况和疾病发展的情况。

经过几天的精心治疗,他的病情已经明显好转。

jīng guò jǐ tiān de jīng xīn zhì liáo, tā de bìng qíng yǐ jīng míng xiǎn hǎo zhuǎn.

Sau vài ngày tận tình điều trị, tình trạng bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt rõ rệt.

不仅如此,很多重症患者即使在早期给药,病情依然快速恶化。

bù jǐn rú cǐ, hěn duō chóng zhèng huàn zhě jí shǐ zài zǎo qī gěi yào, bìng qíng yī rán kuài sù è huà.

Không chỉ vậy, nhiều bệnh nhân nặng dù được cho thuốc từ sớm thì bệnh tình vẫn xấu đi nhanh chóng.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

他的病情现在已经平稳下来了。

tā de bìng qíng xiàn zài yǐ jīng píng wěn xià lái le.

Tình trạng bệnh của anh ấy hiện đã ổn định trở lại.

如果患者因为算法误诊导致病情延误,医院和咱们研发团队都要承担法律责任。

rú guǒ huàn zhě yīn wèi suàn fǎ wù zhěn dǎo zhì bìng qíng yán wù, yī yuàn hé zán men yán fā tuán duì dōu yào chéng dān fǎ lǜ zé rèn.

Nếu bệnh nhân vì thuật toán chẩn đoán sai làm chậm trễ việc điều trị, bệnh viện và đội ngũ nghiên cứu phát triển của chúng ta đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致